Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather the winds of change

/ˈwɛðər ðə wɪndz əv ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

Thích ứng với các tình huống hoặc thay đổi mới. cụm từ

“The company had to weather the winds of change to stay competitive.”Công ty phải thích ứng với những thay đổi để duy trì tính cạnh tranh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...