weather-beaten
/'weðə,bi:tn/
Nghĩa thường dùng
Bị hư hại do tác động của thời tiết.
tính từ
“The old barn looked weather-beaten but still stood strong.”Căn kho chứa cũ trông bị hư hại nhưng vẫn đứng vững.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weather-beaten
/'weðə,bi:tn/
tính từ
- lộng gió (bờ biển)
- sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người)
- hỏng nát vì mưa gió
Định nghĩa tiếng Anh
s. tanned and coarsened from being outdoors s. worn by exposure to the weather