Từ điển Anh–Việt

112.143 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weather-beaten

/'weðə,bi:tn/

Nghĩa thường dùng

Bị hư hại do tác động của thời tiết. tính từ

“The old barn looked weather-beaten but still stood strong.”Căn kho chứa cũ trông bị hư hại nhưng vẫn đứng vững.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weather-beaten

/'weðə,bi:tn/

tính từ

  • lộng gió (bờ biển)
  • sạm nắng (da); dày dạn phong sương (người)
  • hỏng nát vì mưa gió
Định nghĩa tiếng Anh

s. tanned and coarsened from being outdoors s. worn by exposure to the weather

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...