weatherforecast /ˈwɛð.ərˈfɔːr.kæst/
n.phr
- Bản tin dự báo thời tiết
ví dụ
I check the weather forecast every morning before going out. — Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.
112,345 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I check the weather forecast every morning before going out. — Tôi kiểm tra bản tin dự báo thời tiết mỗi sáng trước khi ra ngoài.
Đang tải...