Từ điển Anh–Việt

112.631 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

webcam

/ˈwɛbˌkæm/

Nghĩa thường dùng

camera web danh từ

“I use a webcam for video calls.”Tôi sử dụng camera web cho các cuộc gọi video.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • camera web

ví dụ

I use a webcam for video calls. — Tôi sử dụng camera web cho các cuộc gọi video.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...