webcast /ˈwɛbˌkæst/
danh từ
- truyền hình trực tuyến
ví dụ
The conference will be available as a webcast for those who cannot attend. — Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.
112,571 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The conference will be available as a webcast for those who cannot attend. — Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.
Đang tải...