webcast
/ˈwɛbˌkæst/
Đang hiển thị mục gốc webcast cho “webcasting”.
Nghĩa thường dùng
truyền hình trực tuyến
danh từ
“The conference will be available as a webcast for those who cannot attend.”Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.