Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

webcast

/ˈwɛbˌkæst/

Đang hiển thị mục gốc webcast cho “webcasting”.

Nghĩa thường dùng

truyền hình trực tuyến danh từ

“The conference will be available as a webcast for those who cannot attend.”Hội nghị sẽ được phát sóng trực tuyến cho những ai không thể tham dự.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...