Từ điển Anh–Việt

112.236 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wedlock

/'wedl k/ phổ biến #17039

Nghĩa thường dùng

sự kết hôn, tình trạng kết hôn danh từ

“They decided to marry and enter into wedlock.”Họ quyết định kết hôn và bước vào tình trạng hôn nhân.

Biến thể từ wedlocks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

wedlock

/'wedl k/

danh từ

  • (pháp lý) sự kết hôn, tình trạng kết hôn

thành ngữ

  1. born in lawful wedlock
    • do cha mẹ có cưới hỏi sinh ra, hợp pháp (đứa con)
  2. born out of wedlock
    • riêng, đẻ hoang (đứa con)
Định nghĩa tiếng Anh

n the state of being a married couple voluntarily joined for life (or until divorce)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...