Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weedkiller

/ˈwi:dkɪlə(r)/

Nghĩa thường dùng

thuốc diệt cỏ danh từ

“Farmers often use weedkillers to protect their crops.”Nông dân thường sử dụng thuốc diệt cỏ để bảo vệ mùa màng.

Biến thể từ weedkillers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weedkiller

//

* danh từ
  • chất diệt cỏ dại
Định nghĩa tiếng Anh

n a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...