weekend activity
Nghĩa thường dùng
hoạt động vào cuối tuần
danh từ
“My favourite weekend activity is hiking in the mountains.”Hoạt động vào cuối tuần yêu thích của tôi là đi bộ đường dài trên núi.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- hoạt động vào cuối tuần
- popular weekend activity: hoạt động phổ biến vào cuối tuần
- outdoor weekend activity: hoạt động ngoài trời vào cuối tuần