Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weekend activity

Nghĩa thường dùng

hoạt động vào cuối tuần danh từ

“My favourite weekend activity is hiking in the mountains.”Hoạt động vào cuối tuần yêu thích của tôi là đi bộ đường dài trên núi.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • hoạt động vào cuối tuần
    • popular weekend activity: hoạt động phổ biến vào cuối tuần
    • outdoor weekend activity: hoạt động ngoài trời vào cuối tuần
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...