Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weigh the evidence

/weɪ ðə ˈɛvɪdəns/

Nghĩa thường dùng

Xem xét tất cả các sự kiện trước khi đưa ra quyết định. cụm từ

“It's important to weigh the evidence before concluding.”Việc xem xét tất cả bằng chứng trước khi kết luận là quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...