Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weigh the risks

/weɪ ðə rɪsks/

Nghĩa thường dùng

Xem xét các nguy cơ tiềm ẩn trước khi quyết định. cụm từ

“Before investing, it's important to weigh the risks involved.”Trước khi đầu tư, việc xem xét các rủi ro là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...