Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weigh up

/weɪ ʌp/

Nghĩa thường dùng

cân nhắc, đánh giá kỹ lưỡng (pros và cons) cụm động từ

“The board took time to weigh up all the risks involved.”Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...