weigh up
Nghĩa thường dùng
“The board took time to weigh up all the risks involved.”Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The board took time to weigh up all the risks involved.”Ban giám đốc dành thời gian cân nhắc tất cả các rủi ro liên quan.
Đang tải...