weigh up the pros and cons
Nghĩa thường dùng
“You should weigh up the pros and cons.”Bạn nên cân nhắc lợi và hại.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“You should weigh up the pros and cons.”Bạn nên cân nhắc lợi và hại.
Đang tải...