Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weight gain

Nghĩa thường dùng

sự tăng cân; việc tăng trọng lượng cơ thể danh từ

“Some medications can cause weight gain as a side effect.”Một số loại thuốc có thể gây tăng cân như một tác dụng phụ.

Trái nghĩa weight loss
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • sự tăng cân; việc tăng trọng lượng cơ thể
    • rapid weight gain: tăng cân nhanh
    • unwanted weight gain: tăng cân ngoài ý muốn
    • cause weight gain: gây tăng cân
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...