Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weight training

/ˈweɪt ˈtreɪ.nɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Tập luyện với tạ để tăng sức mạnh cụm từ

“I do weight training three times a week.”Tôi tập thể hình ba lần một tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...