weightlessness
/ˈweɪt.ləs.nəs/ phổ biến #22320
Nghĩa thường dùng
trạng thái không có trọng lực
danh từ
“Astronauts experience weightlessness during their missions.”Các phi hành gia trải nghiệm trạng thái không trọng lực trong các nhiệm vụ của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
weightlessness
//
* danh từ- tình trạng phi trọng lượng
- tìng trạng phi trọng lực
Định nghĩa tiếng Anh
n the property of being comparatively small in weight