Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

weightlessness

/ˈweɪt.ləs.nəs/ phổ biến #22320

Nghĩa thường dùng

trạng thái không có trọng lực danh từ

“Astronauts experience weightlessness during their missions.”Các phi hành gia trải nghiệm trạng thái không trọng lực trong các nhiệm vụ của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

weightlessness

//

* danh từ
  • tình trạng phi trọng lượng
  • tìng trạng phi trọng lực
Định nghĩa tiếng Anh

n the property of being comparatively small in weight

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...