weightlifting /ˈweɪtˌlɪf.tɪŋ/
danh từ
- Cử tạ
ví dụ
He enjoys weightlifting to stay fit and strong. — Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
He enjoys weightlifting to stay fit and strong. — Anh ấy thích cử tạ để giữ sức khỏe và mạnh mẽ.
Đang tải...