Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welfare programs

/ˈwɛlfeər ˈprɒɡræmz/

Nghĩa thường dùng

các dịch vụ của chính phủ để hỗ trợ những người cần cụm từ

“Welfare programs are designed to help low-income families.”Các chương trình phúc lợi được thiết kế để giúp đỡ các gia đình thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...