Từ điển Anh–Việt

111.705 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welfare state

/ˈwelfer steɪt/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

nhà nước phúc lợi danh từ

“Scandinavian welfare states are well-regarded.”Các nhà nước phúc lợi Bắc Âu được đánh giá cao.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

welfare state

//

* danh từ
  • (the Welfare State) hệ thống phúc lợi xã hội (hệ thống đảm bảo phúc lợi cho công dân bằng các phương tiện dịch vụ xã hội do nhà nước cung cấp; lương hưu, phụ cấp gia đình, chăm sóc y tế miễn phí )
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...