welfare state
/ˈwelfer steɪt/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
nhà nước phúc lợi
danh từ
“Scandinavian welfare states are well-regarded.”Các nhà nước phúc lợi Bắc Âu được đánh giá cao.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
welfare state
//
* danh từ- (the Welfare State) hệ thống phúc lợi xã hội (hệ thống đảm bảo phúc lợi cho công dân bằng các phương tiện dịch vụ xã hội do nhà nước cung cấp; lương hưu, phụ cấp gia đình, chăm sóc y tế miễn phí )