Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

welfare system

Nghĩa thường dùng

hệ thống phúc lợi (xã hội) danh từ

“The government is planning to overhaul the welfare system to provide better support for low-income families.”Chính phủ đang lên kế hoạch cải tổ hệ thống phúc lợi để hỗ trợ tốt hơn cho các gia đình có thu nhập thấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...