Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

welfare work

//

* danh từ
  • công cuộc phúc lợi (các nỗ lực có tổ chức để đảm bảo phúc lợi của một nhóm người; người làm công trong một nhà máy, người nghèo, tàn tật )
  • công tác xã hội

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...