welfare work
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
welfare work
//
* danh từ- công cuộc phúc lợi (các nỗ lực có tổ chức để đảm bảo phúc lợi của một nhóm người; người làm công trong một nhà máy, người nghèo, tàn tật )
công tác xã hội
Từ điển Anh–Việt
112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...