Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well done

/ˌwel ˈdʌn/

Nghĩa thường dùng

làm tốt lắm; giỏi lắm cụm từ

“You finished the puzzle. Well done!”Bạn giải xong câu đố rồi. Giỏi lắm!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...