Từ điển Anh–Việt

112.509 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-balanced

/'wel'b l nst/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

cân bằng tốt, lành mạnh toàn diện adj phr

“She has a well-balanced diet.”Cô ấy có một chế độ ăn cân bằng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-balanced

/'wel'b l nst/

tính từ

  • đúng mực, biết điều
Định nghĩa tiếng Anh

s. in an optimal state of balance or equilibrium

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...