Từ điển Anh–Việt

112.203 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Well-behaved

/wɛl bɪˈheɪvd/

Nghĩa thường dùng

có hạnh kiểm tốt, có giáo dục tính từ

“The children were well-behaved during the ceremony.”Những đứa trẻ cư xử tốt trong buổi lễ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Well-behaved

//

  • (Econ) Có hành vi tốt.+ Một thuộc tính của hàm sản xuất và độ thoả dụng. Nó đòi hỏi sản xuất (độ thoả dụng) bằng 0 nếu một trong những đầu vào (hàng hoá) bằng 0 và nó cũng đòi hỏi sản phẩm biên (độ thoả dụng luôn luôn dương nhưng giảm dần khi những lượng của một yếu tố sản xuất (hàng hoá) đã cho nào đó tăng dần.
Định nghĩa tiếng Anh

s. (usually of children) someone who behaves in a manner that the speaker believes is correct

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...