Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-documented

/ˌwɛlˈdɒkjʊmɛnt/

Nghĩa thường dùng

được ghi chép rõ ràng tính từ

“The research is well-documented in various journals.”Nghiên cứu này được ghi chép rõ ràng trong nhiều tạp chí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...