Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

well-formed

//

* tính từ
  • (logich; ngôn ngữ) đúng; đúng đắn; chính xác
  • (ngôn ngữ) đúng ngữ pháp; được đánh dấu
    • well-formed sentence:câu được đánh dấu, câu đúng ngữ pháp
Định nghĩa tiếng Anh

a conforming to the rules of grammar or usage accepted by native speakers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...