Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-informed

/'welin'f :md/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

có kiến thức đầy đủ, hiểu biết tính từ

“She is well-informed about environmental issues.”Cô ấy có kiến thức đầy đủ về các vấn đề môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-informed

/'welin'f :md/

tính từ

  • có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin
Định nghĩa tiếng Anh

s possessing sound knowledge

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...