well-informed
Nghĩa thường dùng
“She is well-informed about environmental issues.”Cô ấy có kiến thức đầy đủ về các vấn đề môi trường.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-informed
/'welin'f :md/
tính từ
- có đủ tài liệu, biết rõ; thạo tin
Định nghĩa tiếng Anh
s possessing sound knowledge