Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-known

/'wel'noun/

Nghĩa thường dùng

Nổi tiếng tính từ

“He is a well-known author who has written many bestsellers.”Ông ấy là một tác giả nổi tiếng đã viết nhiều cuốn sách bán chạy.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-known

/'wel'noun/

tính từ

  • nổi tiếng, ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh

s. widely or fully known

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...