well-known
Nghĩa thường dùng
“He is a well-known author who has written many bestsellers.”Ông ấy là một tác giả nổi tiếng đã viết nhiều cuốn sách bán chạy.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-known
/'wel'noun/
tính từ
- nổi tiếng, ai cũng biết
Định nghĩa tiếng Anh
s. widely or fully known