well-made
Nghĩa thường dùng
“He bought a well-made jacket that will last for years.”Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác được làm tốt sẽ bền trong nhiều năm.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-made
/'wel'meid/
tính từ
- phát triển cân đối (người)
Định nghĩa tiếng Anh
s. skillfully constructed