Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-made

/'wel'meid/

Nghĩa thường dùng

được làm tốt, chất lượng cao tính từ

“He bought a well-made jacket that will last for years.”Anh ấy đã mua một chiếc áo khoác được làm tốt sẽ bền trong nhiều năm.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-made

/'wel'meid/

tính từ

  • phát triển cân đối (người)
Định nghĩa tiếng Anh

s. skillfully constructed

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...