Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-mannered

/'wel'm n d/

Nghĩa thường dùng

lịch sự, có giáo dục tính từ

“The children were very polite and well-mannered.”Những đứa trẻ rất lịch sự và có giáo dục.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-mannered

/'wel'm n d/

tính từ

  • lịch sự
Định nghĩa tiếng Anh

s of good upbringing s socially correct in behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...