well-meaning
/'wel'mi:ni/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
có ý tốt, nhưng có thể không hiệu quả
tính từ
“She is a well-meaning person who always tries to help others.”Cô ấy là một người có ý tốt, luôn cố gắng giúp đỡ người khác.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-meaning
/'wel'mi:ni/
tính từ
- có thiện chí
Định nghĩa tiếng Anh
s. not unfriendly or threatening