well-off
Nghĩa thường dùng
“In my opinion, being well-off allows people to enjoy more experiences and opportunities in life.”Theo ý kiến của tôi, việc giàu có cho phép mọi người tận hưởng nhiều trải nghiệm và cơ hội trong cuộc sống.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-off
/'wel' :f/
tính từ
- phong lưu, sung túc
- may mắn
Định nghĩa tiếng Anh
s. fortunately situated