Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-off

/'wel' :f/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

Giàu có danh từ

“In my opinion, being well-off allows people to enjoy more experiences and opportunities in life.”Theo ý kiến của tôi, việc giàu có cho phép mọi người tận hưởng nhiều trải nghiệm và cơ hội trong cuộc sống.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-off

/'wel' :f/

tính từ

  • phong lưu, sung túc
  • may mắn
Định nghĩa tiếng Anh

s. fortunately situated

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...