Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-preserved

/ˌwɛl prɪˈzɜrvd/

Nghĩa thường dùng

được bảo quản tốt tính từ

“The museum displays well-preserved ancient relics.”Bảo tàng trưng bày các di tích cổ được bảo quản tốt.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-preserved

//

* tính từ
  • không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già)
  • ở trạng thái tốt (các vật cũ)
Định nghĩa tiếng Anh

s. used of older persons who are healthy

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...