well-preserved
//
* tính từ- không thể hiện các dấu hiệu của tuổi già, trông còn trẻ (người già)
- ở trạng thái tốt (các vật cũ)
Định nghĩa tiếng Anh
s. used of older persons who are healthy
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
s. used of older persons who are healthy
Đang tải...