well-rounded
/ˌwel ˈraʊndɪd/
Nghĩa thường dùng
toàn diện
tính từ
“A well-rounded education includes arts and sciences.”Một nền giáo dục toàn diện bao gồm nghệ thuật và khoa học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-rounded
//
* tính từ- tròn trịa, tròn trựnh một cách dễ thương (cơ thể con người)
- rộng và đa dạng
Định nghĩa tiếng Anh
s many-sided