Từ điển Anh–Việt

111.818 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-rounded

/ˌwel ˈraʊndɪd/

Nghĩa thường dùng

toàn diện tính từ

“A well-rounded education includes arts and sciences.”Một nền giáo dục toàn diện bao gồm nghệ thuật và khoa học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-rounded

//

* tính từ
  • tròn trịa, tròn trựnh một cách dễ thương (cơ thể con người)
  • rộng và đa dạng
Định nghĩa tiếng Anh

s many-sided

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...