Từ điển Anh–Việt

111.779 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-suited

/wɛlˈsuːtɪd/

Nghĩa thường dùng

phù hợp, thích hợp tính từ

“This job is well-suited for someone with experience.”Công việc này rất phù hợp cho người có kinh nghiệm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...