well-thought-out
/'welθ'ɔ:t'aʊt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-thought-out
//
* tính từ- được cân nhắc kỹ; có cơ sở (kế hoạch...)
Từ điển Anh–Việt
112.605 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...