well-thumbed
/'welθ'ʌmd/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-thumbed
//
* tính từ- có nhiều trang bị đánh dấu, có nhiều trang bị sờn (vì cuốn sách được đọc quá thường xuyên)
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang tải...