Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-trained

/wɛltreɪnd/

Nghĩa thường dùng

Được đào tạo bài bản tính từ

“She is a well-trained teacher who helps her students succeed.”Cô ấy là một giáo viên được đào tạo bài bản giúp học sinh thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

tính từ

  • Được đào tạo bài bản

ví dụ

She is a well-trained teacher who helps her students succeed. — Cô ấy là một giáo viên được đào tạo bài bản giúp học sinh thành công.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...