well-versed
/'welv'ɜ:st/
Nghĩa thường dùng
thông thạo, am hiểu sâu sắc
tính từ
“She is well-versed in financial matters.”Cô ấy thông thạo các vấn đề tài chính.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
well-versed
//
* tính từ- (:in something) từng trải, biết nhiều