Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

well-versed

/'welv'ɜ:st/

Nghĩa thường dùng

thông thạo, am hiểu sâu sắc tính từ

“She is well-versed in financial matters.”Cô ấy thông thạo các vấn đề tài chính.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

well-versed

//

* tính từ
  • (:in something) từng trải, biết nhiều
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...