wellness program
/ˈwɛl.nəs ˈprɒɡ.ræm/
Nghĩa thường dùng
chương trình cải thiện sức khỏe
cụm từ
“She joined a wellness program at her gym.”Cô ấy tham gia chương trình sức khỏe ở phòng tập.