Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wellness program

/ˈwɛl.nəs ˈprɒɡ.ræm/

Đang hiển thị mục gốc wellness program cho “wellness programs”.

Nghĩa thường dùng

chương trình cải thiện sức khỏe cụm từ

“She joined a wellness program at her gym.”Cô ấy tham gia chương trình sức khỏe ở phòng tập.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...