Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wellness routine

/ˈwɛl.nəs ruːˈtiːn/

Nghĩa thường dùng

thói quen khỏe mạnh cụm từ

“She has a wellness routine.”Cô ấy có thói quen khỏe mạnh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...