Từ điển Anh–Việt

112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

were you studying

cụm từ

  • thì quá khứ tiếp diễn của động từ 'study' (học, nghiên cứu) dùng với chủ ngữ 'you'
    • Were you studying for the exam?: Bạn đã học cho kỳ thi phải không?
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...