Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

westerner

/'west n/ IELTSCollins ★ phổ biến #23903
Biến thể từ westerners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

westerner

/'west n/

danh từ

  • người phưng tây
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người miền tây nước Mỹ
Định nghĩa tiếng Anh

n. an inhabitant of a western area; especially of the U.S.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...