Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

westing

/'westi/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

westing

/'westi/

danh từ

  • (hàng hi) chặng đường đi về phía tây
  • hướng tây
Định nghĩa tiếng Anh

n. The distance, reckoned toward the west, between the two meridians passing through the extremities of a course, or portion of a ship's path; the departure of a course which lies to the west of north.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...