Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wet – dry

/wet – draɪ/

Nghĩa thường dùng

ướt – khô tính từ

“My shoes are wet after the rain.”Giày của tôi bị ướt sau khi mưa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...