Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

wet ground

Nghĩa thường dùng

mặt đất ướt cụm từ

“Be careful, the wet ground is slippery.”Cẩn thận, mặt đất ướt rất trơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...