Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

whale skeleton

Nghĩa thường dùng

bộ xương cá voi danh từ

“Did you know that the whale skeleton in the Ocean Hall is over twelve meters long?”Bạn có biết rằng bộ xương cá voi trong Đại sảnh Đại dương dài hơn mười hai mét không?

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • bộ xương cá voi
    • whale skeleton: bộ xương cá voi
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...