Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

what's more

/wɒts ˈmɔː/

Nghĩa thường dùng

hơn nữa, hơn thế nữa cụm từ

“The clothes are nice, and what's more, the shop is open every day.”Quần áo đẹp, và hơn nữa, cửa hàng mở cửa mỗi ngày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...