Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

what's on

/ˌwɒts ˈɒn/

Nghĩa thường dùng

có gì đang chiếu / đang diễn ra cụm từ

“Let's check what's on at the cinema this weekend.”Xem thử cuối tuần này rạp chiếu phim gì nhé.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...